TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brachiate

UK/ˈbɹækɪət/ US/ˈbɹækɪət/ giọng máy của trình duyệt

brachiate nghĩa là có chi, có nhánh.

Nghĩa của brachiate

Tính từ

  1. Có chi; có nhánh.

Động từ

  1. Vận động bằng cánh tay.

Dạng từ của brachiate

So sánh hơnmore brachiate
So sánh nhấtmost brachiate
Ngôi thứ ba số ítbrachiates
Hiện tại phân từ (-ing)brachiating
Quá khứ phân từbrachiated
Quá khứbrachiated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brachiate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

brachiate nghĩa là gì?

brachiate (tính từ, động từ) nghĩa là có chi, có nhánh.

brachiate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brachiate: giọng Anh (UK) /ˈbɹækɪət/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹækɪət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.