brachiate
UK/ˈbɹækɪət/
US/ˈbɹækɪət/
giọng máy của trình duyệt
brachiate nghĩa là có chi, có nhánh.
Nghĩa của brachiate
Tính từ
- Có chi; có nhánh.
Động từ
- Vận động bằng cánh tay.
Dạng từ của brachiate
| So sánh hơn | more brachiate |
| So sánh nhất | most brachiate |
| Ngôi thứ ba số ít | brachiates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | brachiating |
| Quá khứ phân từ | brachiated |
| Quá khứ | brachiated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brachiate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
brachiate nghĩa là gì?
brachiate (tính từ, động từ) nghĩa là có chi, có nhánh.
brachiate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brachiate: giọng Anh (UK) /ˈbɹækɪət/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹækɪət/.