TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brandish

UK/ˈbɹændɪʃ/ US/ˈbɹændɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

brandish nghĩa là khua, vung gươm.

Nghĩa của brandish

Ngoại động từ

  1. Khua, vung gươm.

Dạng từ của brandish

Ngôi thứ ba số ítbrandishes
Hiện tại phân từ (-ing)brandishing
Quá khứ phân từbrandished
Quá khứbrandished
Số nhiềubrandishes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brandish

Đồng nghĩa

Họ từ của brandish

Câu hỏi thường gặp

brandish nghĩa là gì?

brandish (ngoại động từ) nghĩa là khua, vung gươm.

brandish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brandish: giọng Anh (UK) /ˈbɹændɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹændɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.