brandish
UK/ˈbɹændɪʃ/
US/ˈbɹændɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
brandish nghĩa là khua, vung gươm.
Nghĩa của brandish
Ngoại động từ
- Khua, vung gươm.
Dạng từ của brandish
| Ngôi thứ ba số ít | brandishes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | brandishing |
| Quá khứ phân từ | brandished |
| Quá khứ | brandished |
| Số nhiều | brandishes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brandish
Đồng nghĩa
Họ từ của brandish
Câu hỏi thường gặp
brandish nghĩa là gì?
brandish (ngoại động từ) nghĩa là khua, vung gươm.
brandish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brandish: giọng Anh (UK) /ˈbɹændɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹændɪʃ/.