wave
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/weɪv/
US/weɪv/
giọng máy của trình duyệt
wave nghĩa là sóng, đợt, gợn sóng, quăn thành làn sóng.
Nghĩa của wave
Danh từ
- Sóng, làn sóng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- the waves(thơ ca) biển cả
- long waves(rađiô) làn sóng dài
- wave motionchuyển động sóng
- permanent wavetóc làn sóng giữ lâu không mất quăn
- a wave of revolutionlàn sóng cách mạng
- Đợt.
- in wavestừng đợt, lớp lớp
- to attack in wavestấn công từng đợt
- Sự vẫy tay ra hiệu; cái vẫy tay.
Nội động từ
- Gợn sóng, quăn thành làn sóng.
- the field of corn is waving in the breezecánh đồng lúa gợn sóng dưới làn gió nhẹ
- hair waves naturallytóc quăn tự nhiên
- Phấp phới, phấp phới bay.
- the red flag waved in the windlá cờ đỏ phấp phới bay trước gió
- Vẫy tay ra hiệu.
- to wave to someonevẫy tay ra hiệu cho ai
Ngoại động từ
- Phất, vung.
- to wave a bannerphất cờ
- to wave a swordvung gươm (đi đầu để động viên...)
- Uốn (tóc) thành làn sóng.
- to have one's hair wavedđem uốn tóc thành làn sóng
- Vẫy tay ra hiệu.
- to wave someone asidevẫy tay ra hiệu cho ai đứng ra một bên
Dạng từ của wave
| Ngôi thứ ba số ít | waves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | waving |
| Quá khứ phân từ | waved |
| Quá khứ | waved |
| Số nhiều | waves |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wave
Đồng nghĩa
Họ từ của wave
Cụm từ, thành ngữ với wave
- to wave aside — Bác bỏ, gạt bỏ.
Câu ví dụ với wave
- The Japanese archipelago is struck by a terrible heat wave. Quần đảo Nhật Bản bị tấn công bởi một đợt sóng nhiệt khủng khiếp.
- Tsunamis are giant waves caused by earthquakes or volcanic eruptions under the sea. Sóng thần là những đợt sóng lớn gây ra bởi động đất hoặc núi lửa phun trào dưới biển.
- I waved. Tôi đã vẫy tay.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
wave nghĩa là gì?
wave (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sóng, đợt, gợn sóng, quăn thành làn sóng.
wave phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wave: giọng Anh (UK) /weɪv/, giọng Mỹ (US) /weɪv/.