crumb
UK/kɹʌm/
US/kɹʌm/
giọng máy của trình duyệt
crumb nghĩa là miếng, mẫu, chút, tý.
Nghĩa của crumb
Danh từ
- Miếng, mẫu, mảnh vụn.
- crumbs of breadnhững mẫu bánh mì vụn
- Nghĩa bóng Chút, tý, mẩu.
- a few crumbs of informationmột vài mẩu tin
- a crumb of comfortmột chút an ủi
- Ruột bánh mì.
Ngoại động từ
- Bẻ vụn, bóp vụn.
- Rắt những mảnh vụn lên (cái gì).
- Phủi những mảnh vụn, quét những mảnh vụn (ở cái gì).
Dạng từ của crumb
| Số nhiều | crumbs |
| Ngôi thứ ba số ít | crumbs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | crumbing |
| Quá khứ phân từ | crumbed |
| Quá khứ | crumbed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crumb
Đồng nghĩa
Họ từ của crumb
Câu hỏi thường gặp
crumb nghĩa là gì?
crumb (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là miếng, mẫu, chút, tý.
crumb phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crumb: giọng Anh (UK) /kɹʌm/, giọng Mỹ (US) /kɹʌm/.