TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crumb

UK/kɹʌm/ US/kɹʌm/ giọng máy của trình duyệt

crumb nghĩa là miếng, mẫu, chút, tý.

Nghĩa của crumb

Danh từ

  1. Miếng, mẫu, mảnh vụn.
    • crumbs of breadnhững mẫu bánh mì vụn
  2. Nghĩa bóng Chút, tý, mẩu.
    • a few crumbs of informationmột vài mẩu tin
    • a crumb of comfortmột chút an ủi
  3. Ruột bánh mì.

Ngoại động từ

  1. Bẻ vụn, bóp vụn.
  2. Rắt những mảnh vụn lên (cái gì).
  3. Phủi những mảnh vụn, quét những mảnh vụn (ở cái gì).

Dạng từ của crumb

Số nhiềucrumbs
Ngôi thứ ba số ítcrumbs
Hiện tại phân từ (-ing)crumbing
Quá khứ phân từcrumbed
Quá khứcrumbed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crumb

Đồng nghĩa

Họ từ của crumb

Câu hỏi thường gặp

crumb nghĩa là gì?

crumb (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là miếng, mẫu, chút, tý.

crumb phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crumb: giọng Anh (UK) /kɹʌm/, giọng Mỹ (US) /kɹʌm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.