breathing
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɹiːðɪŋ/
US/ˈbɹiðɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
breathing nghĩa là sự thở, sự hô hấp, hơi thở, trông như sống.
Nghĩa của breathing
Danh từ
- Sự thở, sự hô hấp.
- Hơi thở.
- Hơi gió thoảng.
- Ngôn ngữ học Cách phát âm bật hơi.
Tính từ
- Trông như sống, sinh động.
- a breathing statuebức tượng trông như sống
Dạng từ của breathing
| Số nhiều | breathings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với breathing
Đồng nghĩa
Họ từ của breathing
Câu hỏi thường gặp
breathing nghĩa là gì?
breathing (danh từ, tính từ) nghĩa là sự thở, sự hô hấp, hơi thở, trông như sống.
breathing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của breathing: giọng Anh (UK) /ˈbɹiːðɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹiðɪŋ/.