TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

breathing

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɹiːðɪŋ/ US/ˈbɹiðɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

breathing nghĩa là sự thở, sự hô hấp, hơi thở, trông như sống.

Nghĩa của breathing

Danh từ

  1. Sự thở, sự hô hấp.
  2. Hơi thở.
  3. Hơi gió thoảng.
  4. Ngôn ngữ học Cách phát âm bật hơi.

Tính từ

  1. Trông như sống, sinh động.
    • a breathing statuebức tượng trông như sống

Dạng từ của breathing

Số nhiềubreathings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với breathing

Đồng nghĩa

Họ từ của breathing

Câu hỏi thường gặp

breathing nghĩa là gì?

breathing (danh từ, tính từ) nghĩa là sự thở, sự hô hấp, hơi thở, trông như sống.

breathing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của breathing: giọng Anh (UK) /ˈbɹiːðɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹiðɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.