TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

breather

UK/ˈbɹiː.ðə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

breather nghĩa là sinh vật, người sống, bài tập thở.

Nghĩa của breather

Danh từ

  1. Sinh vật, người sống.
  2. Bài tập thở.
  3. Lúc nghỉ xả hơi.
  4. Kỹ thuật Ống thông hơi, ống thông gió.
  5. Y học Bình thở, máy thở.

Dạng từ của breather

Số nhiềubreathers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với breather

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

breather nghĩa là gì?

breather (danh từ) nghĩa là sinh vật, người sống, bài tập thở.

breather phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của breather: giọng Anh (UK) /ˈbɹiː.ðə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.