TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

breeding

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɹiːdɪŋ/ US/ˈbɹiːdɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

breeding nghĩa là sự sinh sản, sự gây giống, sự chăn nuôi.

Nghĩa của breeding

Danh từ

  1. Sự sinh sản.
    • spring is the season of breeding for birdsmùa xuân là mùa sinh sản của chim
  2. Sự gây giống, sự chăn nuôi.
  3. Sự giáo dục, phép lịch sự.
    • a man of fine breedingmột người lịch sự

Dạng từ của breeding

Số nhiềubreedings

Họ từ của breeding

Câu hỏi thường gặp

breeding nghĩa là gì?

breeding (danh từ) nghĩa là sự sinh sản, sự gây giống, sự chăn nuôi.

breeding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của breeding: giọng Anh (UK) /ˈbɹiːdɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹiːdɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.