TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

breeder

UK/ˈbɹiːdɚ/ US/ˈbɹiːdɚ/ giọng máy của trình duyệt

breeder nghĩa là người gây giống, người chăn nuôi.

Nghĩa của breeder

Danh từ

  1. Người gây giống, người chăn nuôi (súc vật).
  2. Vật lý Lò phản ứng tái sinh ((cũng) breeder reactor).

Dạng từ của breeder

Số nhiềubreeders

Họ từ của breeder

Câu hỏi thường gặp

breeder nghĩa là gì?

breeder (danh từ) nghĩa là người gây giống, người chăn nuôi.

breeder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của breeder: giọng Anh (UK) /ˈbɹiːdɚ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹiːdɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.