breeder
UK/ˈbɹiːdɚ/
US/ˈbɹiːdɚ/
giọng máy của trình duyệt
breeder nghĩa là người gây giống, người chăn nuôi.
Nghĩa của breeder
Danh từ
- Người gây giống, người chăn nuôi (súc vật).
- Vật lý Lò phản ứng tái sinh ((cũng) breeder reactor).
Dạng từ của breeder
| Số nhiều | breeders |
Họ từ của breeder
Câu hỏi thường gặp
breeder nghĩa là gì?
breeder (danh từ) nghĩa là người gây giống, người chăn nuôi.
breeder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của breeder: giọng Anh (UK) /ˈbɹiːdɚ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹiːdɚ/.