briton
UK/ˈbɹɪt.ən/
US/ˈbɹɪt.ən/
giọng máy của trình duyệt
briton nghĩa là người anh.
Nghĩa của briton
Danh từ
- Người Bri-tô (một dân tộc sống ở nước Anh thời La mã đô hộ, cách đây 2000 năm).
- Thơ ca Người Anh.
- Thơ ca Đế quốc Anh.
Dạng từ của briton
| Số nhiều | Britons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với briton
Đồng nghĩa
Họ từ của briton
Câu hỏi thường gặp
briton nghĩa là gì?
briton (danh từ) nghĩa là người anh.
briton phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của briton: giọng Anh (UK) /ˈbɹɪt.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹɪt.ən/.