TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

briton

UK/ˈbɹɪt.ən/ US/ˈbɹɪt.ən/ giọng máy của trình duyệt

briton nghĩa là người anh.

Nghĩa của briton

Danh từ

  1. Người Bri-tô (một dân tộc sống ở nước Anh thời La mã đô hộ, cách đây 2000 năm).
  2. Thơ ca Người Anh.
  3. Thơ ca Đế quốc Anh.

Dạng từ của briton

Số nhiềuBritons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với briton

Đồng nghĩa

Họ từ của briton

Câu hỏi thường gặp

briton nghĩa là gì?

briton (danh từ) nghĩa là người anh.

briton phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của briton: giọng Anh (UK) /ˈbɹɪt.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹɪt.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.