broody
UK/ˈbɹuːdi/
US/ˈbɹuːdi/
giọng máy của trình duyệt
broody nghĩa là đòi ấp.
Nghĩa của broody
Tính từ
- Đòi ấp (gà mái).
Dạng từ của broody
| So sánh hơn | broodier |
| So sánh nhất | broodiest |
| Số nhiều | broodies |
Họ từ của broody
Câu hỏi thường gặp
broody nghĩa là gì?
broody (tính từ) nghĩa là đòi ấp.
broody phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của broody: giọng Anh (UK) /ˈbɹuːdi/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹuːdi/.