TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brook

UK/bɹʊk/ US/bɹʊk/ giọng máy của trình duyệt

brook nghĩa là suối, chịu, chịu đựng, lạch.

Nghĩa của brook

Danh từ

  1. Suối.

Ngoại động từ

  1. Chịu, chịu đựng; cho phép (dùng với ý phủ định).
    • he cannot brook being interfered withanh ta không thể chịu được cái lối bị người ta can thiệp vào
    • the matter brooks no delayviệc không cho phép để chậm được

Dạng từ của brook

Ngôi thứ ba số ítbrooks
Hiện tại phân từ (-ing)brooking
Quá khứ phân từbrooked
Quá khứbrooked
Số nhiềubrooks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brook

Đồng nghĩa

Họ từ của brook

Câu hỏi thường gặp

brook nghĩa là gì?

brook (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là suối, chịu, chịu đựng, lạch.

brook phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brook: giọng Anh (UK) /bɹʊk/, giọng Mỹ (US) /bɹʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.