brook
UK/bɹʊk/
US/bɹʊk/
giọng máy của trình duyệt
brook nghĩa là suối, chịu, chịu đựng, lạch.
Nghĩa của brook
Danh từ
- Suối.
Ngoại động từ
- Chịu, chịu đựng; cho phép (dùng với ý phủ định).
- he cannot brook being interfered withanh ta không thể chịu được cái lối bị người ta can thiệp vào
- the matter brooks no delayviệc không cho phép để chậm được
Dạng từ của brook
| Ngôi thứ ba số ít | brooks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | brooking |
| Quá khứ phân từ | brooked |
| Quá khứ | brooked |
| Số nhiều | brooks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brook
Đồng nghĩa
Họ từ của brook
Câu hỏi thường gặp
brook nghĩa là gì?
brook (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là suối, chịu, chịu đựng, lạch.
brook phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brook: giọng Anh (UK) /bɹʊk/, giọng Mỹ (US) /bɹʊk/.