brute
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/bɹuːt/
US/bɹut/
giọng máy của trình duyệt
brute nghĩa là súc vật, thú vật, cục xúc, kẻ vũ phu.
Nghĩa của brute
Danh từ
- Súc vật, thú vật.
- Cục xúc, kẻ vũ phu.
- Thú tính (trong con người).
Tính từ
- Thuộc Súc vật.
- Cục xúc, vũ phu.
- brute strengthsức mạnh vũ phu
- Hung ác, tàn bạo.
- Thuộc Xác thịt, nhục dục.
Dạng từ của brute
| So sánh hơn | more brute |
| So sánh nhất | most brute |
| Số nhiều | brutes |
| Ngôi thứ ba số ít | brutes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bruting |
| Quá khứ phân từ | bruted |
| Quá khứ | bruted |
Họ từ của brute
Câu hỏi thường gặp
brute nghĩa là gì?
brute (danh từ, tính từ) nghĩa là súc vật, thú vật, cục xúc, kẻ vũ phu.
brute phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brute: giọng Anh (UK) /bɹuːt/, giọng Mỹ (US) /bɹut/.