brutal
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɹuːtəl/
US/ˈbɹu.təl/
giọng máy của trình duyệt
brutal nghĩa là đầy thú tính, cục xúc, hung ác, tàn bạo.
Nghĩa của brutal
Tính từ
- Đầy thú tính; cục xúc.
- Hung ác, tàn bạo.
Dạng từ của brutal
| So sánh hơn | more brutal |
| So sánh nhất | most brutal |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brutal
Đồng nghĩa
barbaricbarbaroussavagetruculentcompassionlesscruelflagitiousdemonicdespitefuldiabolicdiabolicalfellinclementinhumaninhumane
Trái nghĩa
Họ từ của brutal
Câu ví dụ với brutal
- That was brutal. Điều đó thật tàn bạo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
brutal nghĩa là gì?
brutal (tính từ) nghĩa là đầy thú tính, cục xúc, hung ác, tàn bạo.
brutal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brutal: giọng Anh (UK) /ˈbɹuːtəl/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹu.təl/.