bubby
UK/ˈbʊbi/
US/ˈbʊbi/
giọng máy của trình duyệt
bubby nghĩa là rượu nhiều bọt.
Nghĩa của bubby
Danh từ
- Rượu săm-banh.
- Rượu nhiều bọt.
- Từ lóng Người đàn bà vú to.
Dạng từ của bubby
| Số nhiều | bubbies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bubby
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bubby nghĩa là gì?
bubby (danh từ) nghĩa là rượu nhiều bọt.
bubby phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bubby: giọng Anh (UK) /ˈbʊbi/, giọng Mỹ (US) /ˈbʊbi/.