TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

budget deficit

US/ ˈdɛ.fə.sət/ giọng máy của trình duyệt

budget deficit nghĩa là thâm hụt ngân sách.

Nghĩa của budget deficit

Danh từ

  1. (econ) Thâm hụt ngân sách.

Dạng từ của budget deficit

Số nhiềubudget deficits

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với budget deficit

Trái nghĩa

Câu ví dụ với budget deficit

  • A budget deficit will occur because of a revenue shortfall. Thâm hụt ngân sách sẽ xảy ra do sự sụ giảm doanh thu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

budget deficit nghĩa là gì?

budget deficit (danh từ) nghĩa là thâm hụt ngân sách.

budget deficit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của budget deficit: giọng Mỹ (US) / ˈdɛ.fə.sət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.