bugged
UK/bʌɡd/
US/bʌɡd/
giọng máy của trình duyệt
bugged nghĩa là Tình trạng bị làm phiền.
Nghĩa của bugged
Tính từ
- Tình trạng bị làm phiền.
Động từ
- Động từ quá khứ và quá khứ hoàn thành của bug
Dạng từ của bugged
| So sánh hơn | more bugged |
| So sánh nhất | most bugged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bugged
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bugged nghĩa là gì?
bugged (tính từ, động từ) nghĩa là Tình trạng bị làm phiền.
bugged phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bugged: giọng Anh (UK) /bʌɡd/, giọng Mỹ (US) /bʌɡd/.