TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bugged

UK/bʌɡd/ US/bʌɡd/ giọng máy của trình duyệt

bugged nghĩa là Tình trạng bị làm phiền.

Nghĩa của bugged

Tính từ

  1. Tình trạng bị làm phiền.

Động từ

  1. Động từ quá khứ và quá khứ hoàn thành của bug

Dạng từ của bugged

So sánh hơnmore bugged
So sánh nhấtmost bugged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bugged

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bugged nghĩa là gì?

bugged (tính từ, động từ) nghĩa là Tình trạng bị làm phiền.

bugged phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bugged: giọng Anh (UK) /bʌɡd/, giọng Mỹ (US) /bʌɡd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.