TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bulldozer

UK/ˈbʊlˌdəʊzə/ giọng máy của trình duyệt US/ˈbʊlˌdoʊzɚ/ giọng máy của trình duyệt

bulldozer nghĩa là xe ủi đất, người doạ dẫm, người đe doạ, xe ủi.

Nghĩa của bulldozer

Danh từ

  1. Xe ủi đất.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) người doạ dẫm, người đe doạ, người ép buộc.

Dạng từ của bulldozer

Số nhiềubulldozers
Ngôi thứ ba số ítbulldozers
Hiện tại phân từ (-ing)bulldozering
Quá khứ phân từbulldozered
Quá khứbulldozered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bulldozer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bulldozer nghĩa là gì?

bulldozer (danh từ) nghĩa là xe ủi đất, người doạ dẫm, người đe doạ, xe ủi.

bulldozer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bulldozer: giọng Anh (UK) /ˈbʊlˌdəʊzə/, giọng Mỹ (US) /ˈbʊlˌdoʊzɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.