bulldozer
UK/ˈbʊlˌdəʊzə/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈbʊlˌdoʊzɚ/ giọng máy của trình duyệt
bulldozer nghĩa là xe ủi đất, người doạ dẫm, người đe doạ, xe ủi.
Nghĩa của bulldozer
Danh từ
- Xe ủi đất.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) người doạ dẫm, người đe doạ, người ép buộc.
Dạng từ của bulldozer
| Số nhiều | bulldozers |
| Ngôi thứ ba số ít | bulldozers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bulldozering |
| Quá khứ phân từ | bulldozered |
| Quá khứ | bulldozered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bulldozer
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bulldozer nghĩa là gì?
bulldozer (danh từ) nghĩa là xe ủi đất, người doạ dẫm, người đe doạ, xe ủi.
bulldozer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bulldozer: giọng Anh (UK) /ˈbʊlˌdəʊzə/, giọng Mỹ (US) /ˈbʊlˌdoʊzɚ/.