TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bumf

UK/bʌmf/ giọng máy của trình duyệt

bumf nghĩa là giấy vệ sinh, giấy chùi đít, giấy tờ, tài liệu.

Nghĩa của bumf

Danh từ

  1. Từ lóng Giấy vệ sinh, giấy chùi đít.
  2. Giấy tờ, tài liệu.

Họ từ của bumf

Câu hỏi thường gặp

bumf nghĩa là gì?

bumf (danh từ) nghĩa là giấy vệ sinh, giấy chùi đít, giấy tờ, tài liệu.

bumf phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bumf: giọng Anh (UK) /bʌmf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.