bumf
UK/bʌmf/
giọng máy của trình duyệt
bumf nghĩa là giấy vệ sinh, giấy chùi đít, giấy tờ, tài liệu.
Nghĩa của bumf
Danh từ
- Từ lóng Giấy vệ sinh, giấy chùi đít.
- Giấy tờ, tài liệu.
Họ từ của bumf
Câu hỏi thường gặp
bumf nghĩa là gì?
bumf (danh từ) nghĩa là giấy vệ sinh, giấy chùi đít, giấy tờ, tài liệu.
bumf phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bumf: giọng Anh (UK) /bʌmf/.