TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bump

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/bʌmp/ giọng máy của trình duyệt

bump nghĩa là tiếng chó kêu, sự va mạnh, sự đụng mạnh, kêu.

Nghĩa của bump

Danh từ

  1. Tiếng chó kêu.
  2. Sự va mạnh, sự đụng mạnh; cú va mạnh, cú đụng mạnh.
  3. Chỗ sưng bướu, chỗ sưng u lên (vì bị va mạnh).
  4. Cái bướu (biểu thị tài năng); tài năng, năng lực, khiếu.
    • the bump of mathematicskhiếu về toán
  5. Thể dục, thể thao Sự đụng vào đuôi chiếc ca nô chạy trước (trong cuộc đua rượt bắt).
  6. Hàng không Lỗ hổng không khí.
  7. Hàng không Sự nảy bật (của máy bay).

Nội động từ

  1. Kêu (vạc); kêu như vạc.
  2. Đâm vào, đâm sầm vào.
    • to bump against the doorđâm sầm vào cửa
    • to bump into someoneđâm sầm vào ai
  3. Xóc nảy lên, nảy xuống.
    • the lorry bumped along the rought mountain roadchiếc xe tải xóc nảy lên trên con đường núi gồ ghề

Ngoại động từ

  1. Va, đụng.
    • to bump one's head against the doorva đầu vào cửa
  2. Ẩy, vứt xuống.
  3. Vọt lên, bật mạnh lên (quả bóng).
  4. Làm bật lên, dựng lên, tung lên, thúc lên, đẩy lên, đôn lên.
    • bump up the price of gasolineđẩy giá dầu lên cao
  5. Đánh đòn lưng tôm (nắm tay chân rồi quật đít vào tường, xuống sàn).
  6. Thể dục, thể thao Đụng phải đuôi (ca nô chạy trước trong cuộc đua rượt bắt).
  7. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (quân sự), (từ lóng) bắn phá.
  8. Từ lóng Cho ra rìa, tống cổ ra.

Phó từ

  1. Va đánh rầm một cái.
    • to run bump against the doorđâm đầu vào cửa đánh rầm một cái
  2. Đột nhiên.

Dạng từ của bump

Số nhiềubumps
Ngôi thứ ba số ítbumps
Hiện tại phân từ (-ing)bumping
Quá khứ phân từbumped
Quá khứbumped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bump

Đồng nghĩa

Họ từ của bump

Cụm từ, thành ngữ với bump

  • to bump off — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) khử đi, giết (ai).

Câu ví dụ với bump

  • He bumped his head against a post. Anh ấy đã đâm đầu vào một cái cột.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bump nghĩa là gì?

bump (danh từ, nội động từ, ngoại động từ, phó từ) nghĩa là tiếng chó kêu, sự va mạnh, sự đụng mạnh, kêu.

bump phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bump: giọng Mỹ (US) /bʌmp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.