bump
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/bʌmp/
giọng máy của trình duyệt
bump nghĩa là tiếng chó kêu, sự va mạnh, sự đụng mạnh, kêu.
Nghĩa của bump
Danh từ
- Tiếng chó kêu.
- Sự va mạnh, sự đụng mạnh; cú va mạnh, cú đụng mạnh.
- Chỗ sưng bướu, chỗ sưng u lên (vì bị va mạnh).
- Cái bướu (biểu thị tài năng); tài năng, năng lực, khiếu.
- the bump of mathematicskhiếu về toán
- Thể dục, thể thao Sự đụng vào đuôi chiếc ca nô chạy trước (trong cuộc đua rượt bắt).
- Hàng không Lỗ hổng không khí.
- Hàng không Sự nảy bật (của máy bay).
Nội động từ
- Kêu (vạc); kêu như vạc.
- Đâm vào, đâm sầm vào.
- to bump against the doorđâm sầm vào cửa
- to bump into someoneđâm sầm vào ai
- Xóc nảy lên, nảy xuống.
- the lorry bumped along the rought mountain roadchiếc xe tải xóc nảy lên trên con đường núi gồ ghề
Ngoại động từ
- Va, đụng.
- to bump one's head against the doorva đầu vào cửa
- Ẩy, vứt xuống.
- Vọt lên, bật mạnh lên (quả bóng).
- Làm bật lên, dựng lên, tung lên, thúc lên, đẩy lên, đôn lên.
- bump up the price of gasolineđẩy giá dầu lên cao
- Đánh đòn lưng tôm (nắm tay chân rồi quật đít vào tường, xuống sàn).
- Thể dục, thể thao Đụng phải đuôi (ca nô chạy trước trong cuộc đua rượt bắt).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (quân sự), (từ lóng) bắn phá.
- Từ lóng Cho ra rìa, tống cổ ra.
Phó từ
- Va đánh rầm một cái.
- to run bump against the doorđâm đầu vào cửa đánh rầm một cái
- Đột nhiên.
Dạng từ của bump
| Số nhiều | bumps |
| Ngôi thứ ba số ít | bumps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bumping |
| Quá khứ phân từ | bumped |
| Quá khứ | bumped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bump
Đồng nghĩa
Họ từ của bump
Cụm từ, thành ngữ với bump
- to bump off — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) khử đi, giết (ai).
Câu ví dụ với bump
- He bumped his head against a post. Anh ấy đã đâm đầu vào một cái cột.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bump nghĩa là gì?
bump (danh từ, nội động từ, ngoại động từ, phó từ) nghĩa là tiếng chó kêu, sự va mạnh, sự đụng mạnh, kêu.
bump phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bump: giọng Mỹ (US) /bʌmp/.