TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bun-fight

giọng máy của trình duyệt

bun-fight nghĩa là tiệc ngọt, tiệc trà.

Nghĩa của bun-fight

Danh từ

  1. Tiệc ngọt, tiệc trà.

Dạng từ của bun-fight

Số nhiềubun fights

Họ từ của bun-fight

Câu hỏi thường gặp

bun-fight nghĩa là gì?

bun-fight (danh từ) nghĩa là tiệc ngọt, tiệc trà.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.