TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bungle

UK/ˈbʌŋɡ(ə)l/ US/ˈbʌŋɡ(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

bungle nghĩa là việc làm vụng, việc làm cẩu thả, việc làm hỏng, làm vụng.

Nghĩa của bungle

Danh từ

  1. Việc làm vụng, việc làm cẩu thả.
  2. Việc làm hỏng.
  3. Sự lộn xộn.

Động từ

  1. Làm vụng, làm dối, làm cẩu thả, làm ẩu.
  2. Làm hỏng việc.
  3. Làm lộn xộn.

Dạng từ của bungle

Ngôi thứ ba số ítbungles
Hiện tại phân từ (-ing)bungling
Quá khứ phân từbungled
Quá khứbungled
Số nhiềubungles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bungle

Đồng nghĩa

Họ từ của bungle

Câu hỏi thường gặp

bungle nghĩa là gì?

bungle (danh từ, động từ) nghĩa là việc làm vụng, việc làm cẩu thả, việc làm hỏng, làm vụng.

bungle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bungle: giọng Anh (UK) /ˈbʌŋɡ(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌŋɡ(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.