bunny
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbʌni/
US/ˈbʌni/
giọng máy của trình duyệt
bunny nghĩa là thỏ con.
Nghĩa của bunny
Danh từ
- Thỏ con
Dạng từ của bunny
| Số nhiều | bunnies |
| So sánh hơn | bunnier |
| So sánh nhất | bunniest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bunny
Đồng nghĩa
Họ từ của bunny
Câu ví dụ với bunny
- That was an evil bunny. Đó là một con thỏ hung ác.
- Look! A bunny! Nhìn kìa! Một con thỏ!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bunny nghĩa là gì?
bunny (danh từ) nghĩa là thỏ con.
bunny phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bunny: giọng Anh (UK) /ˈbʌni/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌni/.