rabbit
Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹæbɪt/
US/ˈɹæbət/
giọng máy của trình duyệt
rabbit nghĩa là con thỏ, người nhút nhát, người nhát như thỏ, săn thỏ.
Nghĩa của rabbit
Danh từ
- Con thỏ.
- tame rabbitthỏ nhà
- wild rabbitthỏ rừng
- buck rabbitthỏ đực
- doe rabbitthỏ cái
- Người nhút nhát, người nhát như thỏ.
- Thông tục Đấu thủ xoàng.
Nội động từ
- Săn thỏ.
- to go rabbittingđi săn thỏ
Dạng từ của rabbit
| Số nhiều | rabbits |
| Ngôi thứ ba số ít | rabbits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rabbiting |
| Quá khứ phân từ | rabbited |
| Quá khứ | rabbited |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rabbit
Đồng nghĩa
Họ từ của rabbit
Cụm từ, thành ngữ với rabbit
- to bread like rabbits — Sinh sôi nảy nở nhanh, đẻ nhanh (như thỏ).
- Weish rabbit — Món bánh mì rán với phó mát.
Câu ví dụ với rabbit
- The rabbit gets up on the chair. Con thỏ trèo lên ghế.
- A rabbit has long ears and a short tail. Thỏ có tai dài và đuôi ngắn.
- Tochtli likes rabbit meat. Tochtli thích thịt thỏ.
- Long long ago in India, a monkey, a fox, and a rabbit lived happily together. Ngày xửa ngày xưa, ở Ấn Độ, có một con khỉ, một con cáo và một con thỏ sống hạnh phúc với nhau.
- Why do rabbits have long ears? Tại sao thỏ lại có đôi tai dài?
- Tom has rabbits. Tom có thỏ.
- Rabbits love carrots. Thỏ thích cà rốt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
rabbit nghĩa là gì?
rabbit (danh từ, nội động từ) nghĩa là con thỏ, người nhút nhát, người nhát như thỏ, săn thỏ.
rabbit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rabbit: giọng Anh (UK) /ˈɹæbɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæbət/.