burble
UK/ˈbɜː.bl̩/
US/ˈbɝ.bl̩/
giọng máy của trình duyệt
burble nghĩa là nói lẩm bẩm.
Nghĩa của burble
Động từ
- Nói lẩm bẩm.
Dạng từ của burble
| Số nhiều | burbles |
| Ngôi thứ ba số ít | burbles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | burbling |
| Quá khứ phân từ | burbled |
| Quá khứ | burbled |
Họ từ của burble
Câu hỏi thường gặp
burble nghĩa là gì?
burble (động từ) nghĩa là nói lẩm bẩm.
burble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của burble: giọng Anh (UK) /ˈbɜː.bl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈbɝ.bl̩/.