TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

burble

UK/ˈbɜː.bl̩/ US/ˈbɝ.bl̩/ giọng máy của trình duyệt

burble nghĩa là nói lẩm bẩm.

Nghĩa của burble

Động từ

  1. Nói lẩm bẩm.

Dạng từ của burble

Số nhiềuburbles
Ngôi thứ ba số ítburbles
Hiện tại phân từ (-ing)burbling
Quá khứ phân từburbled
Quá khứburbled

Họ từ của burble

Câu hỏi thường gặp

burble nghĩa là gì?

burble (động từ) nghĩa là nói lẩm bẩm.

burble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của burble: giọng Anh (UK) /ˈbɜː.bl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈbɝ.bl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.