TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

burdock

UK/ˈbɜːdɒk/ US/ˈbɝːdɑːk/ giọng máy của trình duyệt

burdock nghĩa là cây ngưu bàng, ngưu bàng.

Nghĩa của burdock

Danh từ

  1. Thực vật Cây ngưu bàng.

Dạng từ của burdock

Số nhiềuburdocks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với burdock

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

burdock nghĩa là gì?

burdock (danh từ) nghĩa là cây ngưu bàng, ngưu bàng.

burdock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của burdock: giọng Anh (UK) /ˈbɜːdɒk/, giọng Mỹ (US) /ˈbɝːdɑːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.