burdock
UK/ˈbɜːdɒk/
US/ˈbɝːdɑːk/
giọng máy của trình duyệt
burdock nghĩa là cây ngưu bàng, ngưu bàng.
Nghĩa của burdock
Danh từ
- Thực vật Cây ngưu bàng.
Dạng từ của burdock
| Số nhiều | burdocks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với burdock
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
burdock nghĩa là gì?
burdock (danh từ) nghĩa là cây ngưu bàng, ngưu bàng.
burdock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của burdock: giọng Anh (UK) /ˈbɜːdɒk/, giọng Mỹ (US) /ˈbɝːdɑːk/.