burdensome
UK/ˈbɜː.dən.səm/
US/ˈbɝ.dən.səm/
giọng máy của trình duyệt
burdensome nghĩa là đè nặng, nặng nề, làm khó chịu, làm bực mình.
Nghĩa của burdensome
Tính từ
- Đè nặng, nặng nề; là gánh nặng cho.
- Làm khó chịu, làm bực mình; làm mệt mỏi.
Dạng từ của burdensome
| So sánh hơn | more burdensome |
| So sánh nhất | most burdensome |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với burdensome
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với burdensome
- It doesn't matter how burdensome yesterday was, as you can always start anew today. Không quan trọng ngày hôm qua nặng nề thế nào, bạn luôn có thể bắt đầu lại vào hôm nay.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
burdensome nghĩa là gì?
burdensome (tính từ) nghĩa là đè nặng, nặng nề, làm khó chịu, làm bực mình.
burdensome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của burdensome: giọng Anh (UK) /ˈbɜː.dən.səm/, giọng Mỹ (US) /ˈbɝ.dən.səm/.