TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bursa

UK/ˈbɜːsə/ US/ˈbɝsə/ giọng máy của trình duyệt

bursa nghĩa là bìu, túi.

Nghĩa của bursa

Danh từ

  1. Giải phẫu Bìu, túi.

Dạng từ của bursa

Số nhiềubursae

Họ từ của bursa

Cụm từ, thành ngữ với bursa

  • synovial brusae — Túi hoạt dịch.

Câu hỏi thường gặp

bursa nghĩa là gì?

bursa (danh từ) nghĩa là bìu, túi.

bursa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bursa: giọng Anh (UK) /ˈbɜːsə/, giọng Mỹ (US) /ˈbɝsə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.