bushed
UK/bʊʃt/
US/bʊʃt/
giọng máy của trình duyệt
bushed nghĩa là mệt nhoài, đuối sức.
Nghĩa của bushed
Tính từ
- Mệt nhoài, đuối sức.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bushed
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với bushed
- I'm bushed. Tôi mệt nhoài.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bushed nghĩa là gì?
bushed (tính từ) nghĩa là mệt nhoài, đuối sức.
bushed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bushed: giọng Anh (UK) /bʊʃt/, giọng Mỹ (US) /bʊʃt/.