TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bushed

UK/bʊʃt/ US/bʊʃt/ giọng máy của trình duyệt

bushed nghĩa là mệt nhoài, đuối sức.

Nghĩa của bushed

Tính từ

  1. Mệt nhoài, đuối sức.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bushed

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với bushed

  • I'm bushed. Tôi mệt nhoài.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bushed nghĩa là gì?

bushed (tính từ) nghĩa là mệt nhoài, đuối sức.

bushed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bushed: giọng Anh (UK) /bʊʃt/, giọng Mỹ (US) /bʊʃt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.