bushel
US/ˈbuʃəl/
giọng máy của trình duyệt
bushel nghĩa là giạ, sửa quần áo.
Nghĩa của bushel
Danh từ
- Giạ (đơn vị đo lường thể tích khoảng 36 lít, để đong thóc...).
Ngoại động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sửa quần áo (đàn ông).
Dạng từ của bushel
| Số nhiều | bushels |
| Ngôi thứ ba số ít | bushels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | busheling |
| Quá khứ phân từ | busheled |
| Quá khứ | busheled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bushel
Đồng nghĩa
Họ từ của bushel
Cụm từ, thành ngữ với bushel
- not to hide one's light (candle) under a bushel — Không giấu nghề, không giấu tài.
- to measusre another's corn by one's own bushel — (Tục ngữ) Suy bụng ta ra bụng người.
Câu hỏi thường gặp
bushel nghĩa là gì?
bushel (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là giạ, sửa quần áo.
bushel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bushel: giọng Mỹ (US) /ˈbuʃəl/.