TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bushel

US/ˈbuʃəl/ giọng máy của trình duyệt

bushel nghĩa là giạ, sửa quần áo.

Nghĩa của bushel

Danh từ

  1. Giạ (đơn vị đo lường thể tích khoảng 36 lít, để đong thóc...).

Ngoại động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sửa quần áo (đàn ông).

Dạng từ của bushel

Số nhiềubushels
Ngôi thứ ba số ítbushels
Hiện tại phân từ (-ing)busheling
Quá khứ phân từbusheled
Quá khứbusheled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bushel

Đồng nghĩa

Họ từ của bushel

Cụm từ, thành ngữ với bushel

  • not to hide one's light (candle) under a bushel — Không giấu nghề, không giấu tài.
  • to measusre another's corn by one's own bushel — (Tục ngữ) Suy bụng ta ra bụng người.

Câu hỏi thường gặp

bushel nghĩa là gì?

bushel (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là giạ, sửa quần áo.

bushel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bushel: giọng Mỹ (US) /ˈbuʃəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.