box
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/bɒks/
US/bɑks/
giọng máy của trình duyệt
box nghĩa là hộp, thùng, chỗ ngồi, bỏ vào hộp.
Nghĩa của box
Danh từ
- Hộp, thùng, tráp, bao.
- Chỗ ngồi (của người đánh xe ngựa).
- Lô (rạp hát); phòng nhỏ (khách sạn); ô (chuồng ngựa).
- Chòi, điếm (canh).
- Ghế (ở toà án, cho quan toà, nhân chứng...).
- Tủ sắt, két sắt (để bạc); ông, hộp (bỏ tiền).
- to put in the boxbỏ ống
- Quà (lễ giáng sinh).
- Lều nhỏ, chỗ trú chân (của người đi săn).
- Kỹ thuật Hộp ống lót.
- Cái tát, cái bạt.
- a box on the earcái bạt tai
- Thực vật học Cây hoàng dương.
Ngoại động từ
- Bỏ vào hộp.
- Đệ (đơn) lên toà án.
- Ngăn riêng ra; nhốt riêng vào từng ô chuồng.
- Tát, bạt (tai...).
- to box someone's earsbạt tai ai
- Đánh quyền Anh.
Dạng từ của box
| Số nhiều | boxes |
| Ngôi thứ ba số ít | boxes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | boxing |
| Quá khứ phân từ | boxed |
| Quá khứ | boxed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với box
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của box
Cụm từ, thành ngữ với box
- to be in the same box — Cùng chung một cảnh ngộ (với ai).
- to be in one's thinking box — Suy nghĩ chính chắn, thận trọng.
- to box up — Nhốt vào chuông hẹp; Đóng kín vào hộp.
- box the compass — (hàng hải) Đi hết một vòng.
Câu ví dụ với box
- I opened the box and looked inside. Tôi mở hộp và nhìn vào bên trong.
- Do you want what's in this box? Bạn có muốn thứ ở trong cái hộp này không?
- The cat in the box is sleeping. Con mèo trong hộp đang ngủ.
- This box is heavier than that one. Chiếc hộp này nặng hơn chiếc hộp kia.
- The box is made of wood. Cái hộp đó được làm từ gỗ.
- She put it in the box. Cô ấy đặt nó vào cái hộp.
- Do you know how to open this box? Bạn có biết cách mở cái hộp này không?
- He ate a box of chocolates. Anh ấy đã ăn một hộp sôcôla.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
box nghĩa là gì?
box (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hộp, thùng, chỗ ngồi, bỏ vào hộp.
box phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của box: giọng Anh (UK) /bɒks/, giọng Mỹ (US) /bɑks/.