footman
US/ˈfʊt.mən/
giọng máy của trình duyệt
footman nghĩa là lính bộ binh, người hầu.
Nghĩa của footman
Danh từ
- Lính bộ binh.
- Người hầu.
- Cái kiềng.
Dạng từ của footman
| Số nhiều | footmen |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với footman
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
footman nghĩa là gì?
footman (danh từ) nghĩa là lính bộ binh, người hầu.
footman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của footman: giọng Mỹ (US) /ˈfʊt.mən/.