TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

footman

US/ˈfʊt.mən/ giọng máy của trình duyệt

footman nghĩa là lính bộ binh, người hầu.

Nghĩa của footman

Danh từ

  1. Lính bộ binh.
  2. Người hầu.
  3. Cái kiềng.

Dạng từ của footman

Số nhiềufootmen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với footman

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

footman nghĩa là gì?

footman (danh từ) nghĩa là lính bộ binh, người hầu.

footman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của footman: giọng Mỹ (US) /ˈfʊt.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.