buy into
giọng máy của trình duyệt
buy into nghĩa là mua cổ phần.
Nghĩa của buy into
Cụm động từ
- Mua cổ phần (của công ty...).
Dạng từ của buy into
| Ngôi thứ ba số ít | buys into |
| Hiện tại phân từ (-ing) | buying into |
| Quá khứ phân từ | bought into |
| Quá khứ | bought into |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buy into
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
buy into nghĩa là gì?
buy into (cụm động từ) nghĩa là mua cổ phần.