TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

buy out

giọng máy của trình duyệt

buy out nghĩa là Trả tiền (cho ai) để người ta bỏ chức vị hay tài sản.

Nghĩa của buy out

Cụm động từ

  1. Trả tiền (cho ai) để người ta bỏ chức vị hay tài sản.

Dạng từ của buy out

Ngôi thứ ba số ítbuys out
Hiện tại phân từ (-ing)buying out
Quá khứ phân từbought out
Quá khứbought out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buy out

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

buy out nghĩa là gì?

buy out (cụm động từ) nghĩa là Trả tiền (cho ai) để người ta bỏ chức vị hay tài sản.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.