buy out
giọng máy của trình duyệt
buy out nghĩa là Trả tiền (cho ai) để người ta bỏ chức vị hay tài sản.
Nghĩa của buy out
Cụm động từ
- Trả tiền (cho ai) để người ta bỏ chức vị hay tài sản.
Dạng từ của buy out
| Ngôi thứ ba số ít | buys out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | buying out |
| Quá khứ phân từ | bought out |
| Quá khứ | bought out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buy out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
buy out nghĩa là gì?
buy out (cụm động từ) nghĩa là Trả tiền (cho ai) để người ta bỏ chức vị hay tài sản.