TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rum

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹʌm/ US/ɹʌm/ giọng máy của trình duyệt

rum nghĩa là rượu rum, rượu mạnh, kỳ quặc, kỳ dị.

Nghĩa của rum

Danh từ

  1. Rượu rum.
  2. Rượu mạnh.

Tính từ

  1. Từ lóng Kỳ quặc, kỳ dị.
    • a rum fellowmột gã kỳ quặc
  2. Nguy hiểm, khó chơi.
    • a rum customermột thằng cha nguy hiểm khó chơi, một con vật nguy hiểm

Dạng từ của rum

Số nhiềurums
So sánh hơnrummer
So sánh nhấtrummest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rum

Đồng nghĩa

Họ từ của rum

Câu hỏi thường gặp

rum nghĩa là gì?

rum (danh từ, tính từ) nghĩa là rượu rum, rượu mạnh, kỳ quặc, kỳ dị.

rum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rum: giọng Anh (UK) /ɹʌm/, giọng Mỹ (US) /ɹʌm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.