TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

CA

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

CA nghĩa là một loại tàu chiến.

Nghĩa của CA

Địa danh

  1. Một tiểu bang của Hoa Kỳ.
  2. Một quốc gia ở Bắc Mỹ.

Danh từ riêng

  1. Canada, chính trị Một đảng pháp chính trị.
  2. Phần mềm, điện toán Một công ty phần mềm của Mỹ.
  3. Thể thao, cricket Cơ quan quản lý cricket ở Úc.

Danh từ

  1. Mỹ, hải quân Một loại tàu chiến.
  2. Mỹ, hải quân Tàu tuần dương hạng nặng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với CA

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

CA nghĩa là gì?

CA (địa danh, danh từ riêng, danh từ) nghĩa là một loại tàu chiến.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.