cacao
UK/kəˈkaʊ/
US/kəˈkaʊ/
giọng máy của trình duyệt
cacao nghĩa là hột cacao, cacao, ca-cao.
Nghĩa của cacao
Danh từ
- Như Cacao-tree.
- Hột cacao.
Dạng từ của cacao
| Số nhiều | cacaos |
Họ từ của cacao
Câu hỏi thường gặp
cacao nghĩa là gì?
cacao (danh từ) nghĩa là hột cacao, cacao, ca-cao.
cacao phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cacao: giọng Anh (UK) /kəˈkaʊ/, giọng Mỹ (US) /kəˈkaʊ/.