TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cacao

UK/kəˈkaʊ/ US/kəˈkaʊ/ giọng máy của trình duyệt

cacao nghĩa là hột cacao, cacao, ca-cao.

Nghĩa của cacao

Danh từ

  1. Như Cacao-tree.
  2. Hột cacao.

Dạng từ của cacao

Số nhiềucacaos

Họ từ của cacao

Câu hỏi thường gặp

cacao nghĩa là gì?

cacao (danh từ) nghĩa là hột cacao, cacao, ca-cao.

cacao phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cacao: giọng Anh (UK) /kəˈkaʊ/, giọng Mỹ (US) /kəˈkaʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.