TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cadger

UK/ˈkæd͡ʒɚ/ US/ˈkæd͡ʒɚ/ giọng máy của trình duyệt

cadger nghĩa là kẻ ăn xin, kẻ ăn mày.

Nghĩa của cadger

Danh từ

  1. Kẻ ăn xin, kẻ ăn mày.
  2. Người đi bán hàng rong.
  3. Kẻ ăn bám, kẻ ăn chực.

Dạng từ của cadger

Số nhiềucadgers

Họ từ của cadger

Câu hỏi thường gặp

cadger nghĩa là gì?

cadger (danh từ) nghĩa là kẻ ăn xin, kẻ ăn mày.

cadger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cadger: giọng Anh (UK) /ˈkæd͡ʒɚ/, giọng Mỹ (US) /ˈkæd͡ʒɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.