caffeinated
UK/ˈkafɪneɪtɪd/
US/ˈkafɪneɪtɪd/
giọng máy của trình duyệt
caffeinated nghĩa là Xem caffeine.
Nghĩa của caffeinated
Tính từ
- Xem caffeine
Dạng từ của caffeinated
| So sánh hơn | more caffeinated |
| So sánh nhất | most caffeinated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caffeinated
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
caffeinated nghĩa là gì?
caffeinated (tính từ) nghĩa là Xem caffeine.
caffeinated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caffeinated: giọng Anh (UK) /ˈkafɪneɪtɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈkafɪneɪtɪd/.