TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caiman

UK/ˈkeɪ.mən/ US/ˈkeɪ.mən/ giọng máy của trình duyệt

caiman nghĩa là cá sấu.

Nghĩa của caiman

Danh từ

  1. Động vật học Cá sấu (từ Mỹ, nghĩa Mỹ).

Dạng từ của caiman

Số nhiềucaimans

Họ từ của caiman

Câu hỏi thường gặp

caiman nghĩa là gì?

caiman (danh từ) nghĩa là cá sấu.

caiman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caiman: giọng Anh (UK) /ˈkeɪ.mən/, giọng Mỹ (US) /ˈkeɪ.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.