caiman
UK/ˈkeɪ.mən/
US/ˈkeɪ.mən/
giọng máy của trình duyệt
caiman nghĩa là cá sấu.
Nghĩa của caiman
Danh từ
- Động vật học Cá sấu (từ Mỹ, nghĩa Mỹ).
Dạng từ của caiman
| Số nhiều | caimans |
Họ từ của caiman
Câu hỏi thường gặp
caiman nghĩa là gì?
caiman (danh từ) nghĩa là cá sấu.
caiman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caiman: giọng Anh (UK) /ˈkeɪ.mən/, giọng Mỹ (US) /ˈkeɪ.mən/.