TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crocodile

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɹɒkədaɪl/ US/ˈkɹɑkədaɪl/ giọng máy của trình duyệt

crocodile nghĩa là cá sấu châu phi, cá sấu, sấu.

Nghĩa của crocodile

Danh từ

  1. Cá sấu châu Phi, cá sấu.
  2. Thông tục Toán nữ sinh đi hàng đôi.

Dạng từ của crocodile

Số nhiềucrocodiles
Ngôi thứ ba số ítcrocodiles
Hiện tại phân từ (-ing)crocodiling
Quá khứ phân từcrocodiled
Quá khứcrocodiled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crocodile

Đồng nghĩa

Họ từ của crocodile

Cụm từ, thành ngữ với crocodile

  • crocodile tears — Nước mắt cá sấu.
  • crocodile tear — Nước mắt cá sấu.

Câu ví dụ với crocodile

  • As its name implies, the saltwater crocodile can live in salt water. Đúng như tên gọi, cá sấu nước mặn sống trong vùng nước mặn.
  • Crocodiles are mysterious animals. Cá sấu là loài động vật bí ẩn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

crocodile nghĩa là gì?

crocodile (danh từ) nghĩa là cá sấu châu phi, cá sấu, sấu.

crocodile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crocodile: giọng Anh (UK) /ˈkɹɒkədaɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɑkədaɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.