TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caisson disease

giọng máy của trình duyệt

caisson disease nghĩa là bệnh khí ép, bệnh thợ lặn.

Nghĩa của caisson disease

Danh từ

  1. (Y học) Bệnh khí ép, bệnh thợ lặn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caisson disease

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

caisson disease nghĩa là gì?

caisson disease (danh từ) nghĩa là bệnh khí ép, bệnh thợ lặn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.