TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fistula

UK/ˈfɪs.tjə.lə/ US/ˈfɪs.tjə.lə/ giọng máy của trình duyệt

fistula nghĩa là rò, đường rò.

Nghĩa của fistula

Danh từ

  1. Y học Rò.

Tính từ

  1. Thuộc Đường rò.

Dạng từ của fistula

Số nhiềufistulas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fistula

Đồng nghĩa

Họ từ của fistula

Câu hỏi thường gặp

fistula nghĩa là gì?

fistula (danh từ, tính từ) nghĩa là rò, đường rò.

fistula phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fistula: giọng Anh (UK) /ˈfɪs.tjə.lə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪs.tjə.lə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.