calculate
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkælkjʊleɪt/
US/ˈkælkjʊleɪt/
giọng máy của trình duyệt
calculate nghĩa là tính, tính toán, tính trước, suy tính.
Nghĩa của calculate
Động từ
- Tính, tính toán.
- Tính trước, suy tính, dự tính.
- this action had been calculatedhành động này có suy tính trước
- Sắp xếp, sắp đặt (nhằm làm gì); làm cho thích hợp.
- + on, upon Trông nom vào, tin vào, cậy vào, dựa vào.
- we can't calculate upon having fine weather for our holidayschúng ta không thể trông mong là thời tiết sẽ tốt trong dịp nghỉ của chúng ta
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cho rằng, tin rằng, tưởng rằng.
Dạng từ của calculate
| Ngôi thứ ba số ít | calculates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | calculating |
| Quá khứ phân từ | calculated |
| Quá khứ | calculated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calculate
Đồng nghĩa
Họ từ của calculate
Câu ví dụ với calculate
- Let's learn how to calculate. Hãy cùng học cách tính toán nào.
- I must calculate how much money I'll spend next week. Tui phải tính xem tuần sau tui sẽ xài bao nhiêu tiền.
- To calculate the volume, you multiply the length by the width and then by the depth. Để tính thể tích, bạn hãy nhân chiều dài với chiều rộng rồi với chiều sâu.
- They calculated there are about 36 advanced civilizations in the Milky Way. Người ta đã tính toán rằng có khoảng 36 nền văn minh tân tiến trong Dải Ngân Hà.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
calculate nghĩa là gì?
calculate (động từ) nghĩa là tính, tính toán, tính trước, suy tính.
calculate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calculate: giọng Anh (UK) /ˈkælkjʊleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkælkjʊleɪt/.