calender
UK/ˈkæləndə/
US/ˈkæləndɚ/
giọng máy của trình duyệt
calender nghĩa là máy cán láng, cán láng.
Nghĩa của calender
Danh từ
- Kỹ thuật Máy cán láng.
Ngoại động từ
- Kỹ thuật Cán láng.
Dạng từ của calender
| Số nhiều | calenders |
| Ngôi thứ ba số ít | calenders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | calendering |
| Quá khứ phân từ | calendered |
| Quá khứ | calendered |
Họ từ của calender
Câu hỏi thường gặp
calender nghĩa là gì?
calender (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là máy cán láng, cán láng.
calender phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calender: giọng Anh (UK) /ˈkæləndə/, giọng Mỹ (US) /ˈkæləndɚ/.