TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

calends

UK/ˈkæləndz/ US/ˈkælɪndz/ giọng máy của trình duyệt

calends nghĩa là Ngày đầu tháng ngay sóc (trong lịch La mã cũ).

Nghĩa của calends

Danh từ

  1. Ngày đầu tháng ngay sóc (trong lịch La mã cũ).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calends

Đồng nghĩa

Họ từ của calends

Cụm từ, thành ngữ với calends

  • on (at) the Greek calends — Không khi nào, không bao giờ, không đời nào.

Câu hỏi thường gặp

calends nghĩa là gì?

calends (danh từ) nghĩa là Ngày đầu tháng ngay sóc (trong lịch La mã cũ).

calends phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của calends: giọng Anh (UK) /ˈkæləndz/, giọng Mỹ (US) /ˈkælɪndz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.