TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

call out

giọng máy của trình duyệt

call out nghĩa là gọi ra, gọi to.

Nghĩa của call out

Cụm động từ

  1. Gọi ra.
  2. Gọi to.
  3. Gọi (quân đến đàn áp...).
  4. Thách đấu gươm.

Dạng từ của call out

Ngôi thứ ba số ítcalls out
Hiện tại phân từ (-ing)calling out
Quá khứ phân từcalled out
Quá khứcalled out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với call out

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

call out nghĩa là gì?

call out (cụm động từ) nghĩa là gọi ra, gọi to.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.