call out
giọng máy của trình duyệt
call out nghĩa là gọi ra, gọi to.
Nghĩa của call out
Cụm động từ
- Gọi ra.
- Gọi to.
- Gọi (quân đến đàn áp...).
- Thách đấu gươm.
Dạng từ của call out
| Ngôi thứ ba số ít | calls out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | calling out |
| Quá khứ phân từ | called out |
| Quá khứ | called out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với call out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
call out nghĩa là gì?
call out (cụm động từ) nghĩa là gọi ra, gọi to.