TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

callus

UK/ˈkæləs/ US/ˈkæləs/ giọng máy của trình duyệt

callus nghĩa là chỗ thành chai, chai, sẹo xương.

Nghĩa của callus

Danh từ

  1. Chỗ thành chai; chai (da).
  2. Y học Sẹo xương.
  3. Thực vật học Thể chai, thể sần.

Dạng từ của callus

Số nhiềucalluses
Ngôi thứ ba số ítcalluses
Hiện tại phân từ (-ing)callusing
Quá khứ phân từcallused
Quá khứcallused

Họ từ của callus

Câu hỏi thường gặp

callus nghĩa là gì?

callus (danh từ) nghĩa là chỗ thành chai, chai, sẹo xương.

callus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của callus: giọng Anh (UK) /ˈkæləs/, giọng Mỹ (US) /ˈkæləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.