callus
UK/ˈkæləs/
US/ˈkæləs/
giọng máy của trình duyệt
callus nghĩa là chỗ thành chai, chai, sẹo xương.
Nghĩa của callus
Danh từ
- Chỗ thành chai; chai (da).
- Y học Sẹo xương.
- Thực vật học Thể chai, thể sần.
Dạng từ của callus
| Số nhiều | calluses |
| Ngôi thứ ba số ít | calluses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | callusing |
| Quá khứ phân từ | callused |
| Quá khứ | callused |
Họ từ của callus
Câu hỏi thường gặp
callus nghĩa là gì?
callus (danh từ) nghĩa là chỗ thành chai, chai, sẹo xương.
callus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của callus: giọng Anh (UK) /ˈkæləs/, giọng Mỹ (US) /ˈkæləs/.