caloric
UK/kəˈlɒɹɪk/
US/kəˈlɒɹɪk/
giọng máy của trình duyệt
caloric nghĩa là nhiệt.
Nghĩa của caloric
Tính từ
- Thuộc Calo, (thuộc) nhiệt.
Dạng từ của caloric
| So sánh hơn | more caloric |
| So sánh nhất | most caloric |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caloric
Đồng nghĩa
Họ từ của caloric
Câu hỏi thường gặp
caloric nghĩa là gì?
caloric (tính từ) nghĩa là nhiệt.
caloric phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caloric: giọng Anh (UK) /kəˈlɒɹɪk/, giọng Mỹ (US) /kəˈlɒɹɪk/.