TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cenobite

UK/ˈsɛn.əˌbaɪt/ US/ˈsɛn.əˌbaɪt/ giọng máy của trình duyệt

cenobite nghĩa là cũng coenobite, người tu đạo.

Nghĩa của cenobite

Danh từ

  1. Cũng coenobite.
  2. Từ mỹ Người tu đạo.

Dạng từ của cenobite

Số nhiềucenobites

Họ từ của cenobite

Câu hỏi thường gặp

cenobite nghĩa là gì?

cenobite (danh từ) nghĩa là cũng coenobite, người tu đạo.

cenobite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cenobite: giọng Anh (UK) /ˈsɛn.əˌbaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛn.əˌbaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.