cenobite
UK/ˈsɛn.əˌbaɪt/
US/ˈsɛn.əˌbaɪt/
giọng máy của trình duyệt
cenobite nghĩa là cũng coenobite, người tu đạo.
Nghĩa của cenobite
Danh từ
- Cũng coenobite.
- Từ mỹ Người tu đạo.
Dạng từ của cenobite
| Số nhiều | cenobites |
Họ từ của cenobite
Câu hỏi thường gặp
cenobite nghĩa là gì?
cenobite (danh từ) nghĩa là cũng coenobite, người tu đạo.
cenobite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cenobite: giọng Anh (UK) /ˈsɛn.əˌbaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛn.əˌbaɪt/.