TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

calvary

UK/ˈkæl.v(ə.)ɹi/ US/ˈkæl.v(ə.)ɹi/ giọng máy của trình duyệt

calvary nghĩa là canvê.

Nghĩa của calvary

Danh từ

  1. Chỗ Chúa Giê-xu bị đóng đinh vào giá chữ thập (gần đất thánh).
  2. Vật có khắc hình Chúa Giê-xu bị đóng đinh.

Dạng từ của calvary

Số nhiềucalvaries

Họ từ của calvary

Câu hỏi thường gặp

calvary nghĩa là gì?

calvary (danh từ) nghĩa là canvê.

calvary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của calvary: giọng Anh (UK) /ˈkæl.v(ə.)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈkæl.v(ə.)ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.