calvary
UK/ˈkæl.v(ə.)ɹi/
US/ˈkæl.v(ə.)ɹi/
giọng máy của trình duyệt
calvary nghĩa là canvê.
Nghĩa của calvary
Danh từ
- Chỗ Chúa Giê-xu bị đóng đinh vào giá chữ thập (gần đất thánh).
- Vật có khắc hình Chúa Giê-xu bị đóng đinh.
Dạng từ của calvary
| Số nhiều | calvaries |
Họ từ của calvary
Câu hỏi thường gặp
calvary nghĩa là gì?
calvary (danh từ) nghĩa là canvê.
calvary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calvary: giọng Anh (UK) /ˈkæl.v(ə.)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈkæl.v(ə.)ɹi/.